Nghĩa tiếng Việt
- Cái rìu (của người da đỏ).danh từEN-VI Dict
- Đánh bằng rìu; giết bằng rìu.động từEN-VI Dict
- Chỉ trích phê bình ác liệt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He swung the tomahawk carefully while camping.
-
The hunter tomahawked the thick branch in one strike.
-
She tomahawked the plan during the meeting.