Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tomahawkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tomahawked the branch from the path.
/ˈtɒməhɔːkt/
tomahawked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của tomahawk.
She tomahawked the branch from the path.