TanroDictionary

tone

/təʊn/

Anh
0

tone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng; (nhạc) âm; Giọng; Sức khoẻ; trương lực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng; (nhạc) âm.danh từEN-VI Dict
  2. Giọng.danh từEN-VI Dict
  3. Sức khoẻ; trương lực.danh từEN-VI Dict
  4. Sắc.danh từEN-VI Dict
  5. Vẻ, phong thái.danh từEN-VI Dict
  6. Làm cho có giọng riêng.động từEN-VI Dict
  7. Làm cho có sắc điệu.động từEN-VI Dict
  8. So dây (đàn).động từEN-VI Dict
  9. Hoà hợp, ăn nhịp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I love the sweet tone of the violin.

  2. Please do not speak in an angry tone.

  3. The athlete worked hard to recover his tone.

  4. A tone helped the team.

  5. Her dress has a lovely tone of elegance.