Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng; (nhạc) âm.danh từEN-VI Dict
- Giọng.danh từEN-VI Dict
- Sức khoẻ; trương lực.danh từEN-VI Dict
- Sắc.danh từEN-VI Dict
- Vẻ, phong thái.danh từEN-VI Dict
- Làm cho có giọng riêng.động từEN-VI Dict
- Làm cho có sắc điệu.động từEN-VI Dict
- So dây (đàn).động từEN-VI Dict
- Hoà hợp, ăn nhịp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I love the sweet tone of the violin.
-
Please do not speak in an angry tone.
-
The athlete worked hard to recover his tone.
-
A tone helped the team.
-
Her dress has a lovely tone of elegance.