Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho một cái gì đó nghe có vẻ ôn hòa hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The Minister tried to tone down what she had said when the press started attacking her.
/tˈəʊn dˈaʊn/
tone down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho một cái gì đó nghe có vẻ ôn hòa hơn.
The Minister tried to tone down what she had said when the press started attacking her.