TanroDictionary

torn

/tɔːn/

Anh
0

torn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước mắt, lệ; Giọt (nhựa... ); Chỗ rách, vết rách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước mắt, lệ.danh từEN-VI Dict
  2. Giọt (nhựa... ).danh từEN-VI Dict
  3. Chỗ rách, vết rách.danh từEN-VI Dict
  4. Cơn giận dữ.danh từEN-VI Dict
  5. Cách đi mau.danh từEN-VI Dict
  6. , (từ lóng) cuộc chè chén say sưa.danh từEN-VI Dict
  7. Xé, làm rách.động từEN-VI Dict
  8. Làm toạc ra, cắt sâu, làm đứt sâu.động từEN-VI Dict
  9. Kéo mạnh, giật.động từEN-VI Dict
  10. Rách, xé.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Torn filled her eyes after the sad movie.

  2. A torn fell from the tree bark.

  3. There was a torn in the old shirt.

  4. He spoke in torn after losing the match.

  5. The runner kept a fast torn down the path.