Nghĩa tiếng Việt
- Dây kéo (buộc vào ngựa để kéo xe).danh từEN-VI Dict
- Dấu, vết, vết tích.danh từEN-VI Dict
- Một chút, chút ít.danh từEN-VI Dict
- Vạch, kẻ.động từEN-VI Dict
- Vạch ra, chỉ ra, định ra.động từEN-VI Dict
- Kẻ theo vạch, chỉ theo đường.động từEN-VI Dict
- Theo vết, theo vết chân.động từEN-VI Dict
- Theo, đi theo.động từEN-VI Dict
- Tìm thấy dấu vết.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse pulled the trace with care.
-
I found a trace of sugar in the bowl.
-
There was not a trace of dust on it.
-
Please trace a line across the page.
-
Can you trace out a plan for our trip?