Nghĩa tiếng Việt
- Kiểu trang trí mạng gân.danh từEN-VI Dict
- Mạng gân (đăng ten, lá cây, cánh sâu bọ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tracery was important at work.
-
Leaf tracery covered the glass panel.
/ˈtreɪsəri/
tracery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiểu trang trí mạng gân; Mạng gân (đăng ten, lá cây, cánh sâu bọ... ).
The tracery was important at work.
Leaf tracery covered the glass panel.