transistor
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Dụng cụ bán dẫn có ba cực, có chức năng và đặc trưng giống triod dùng để khuếch đại. Wiktionary
- danh từ Máy thu thanh dùng transistor, có thể chạy bằng pin. Wiktionary
/trænˈzɪstɜː/
transistor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tranzito, bóng bán dẫn.
He bought an old transistor radio yesterday.
a transistor radio
máy thu bán dẫn