Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của transistoriseđộng từEN-VI Dict
- Có lắp tranzito, được thiết bị bằng bán dẫn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He transistorised the toy last year.
-
This transistorised speaker sounds clear.