TanroDictionary

transit

/ˈtrænzɪt/

Anh
0

transit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi qua, sự vượt qua; Sự quá cảnh; Đường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi qua, sự vượt qua.danh từEN-VI Dict
  2. Sự quá cảnh.danh từEN-VI Dict
  3. Đường.danh từEN-VI Dict
  4. Sự qua đường kinh (kinh tuyến) (của một thiên thể); sự ngang qua mặt trời (của một hành tinh).danh từEN-VI Dict
  5. Đi qua, qua.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The transit across the bridge took ten minutes.

  2. Many goods are currently in transit today.

  3. They planned the overland transit across the desert.

  4. Scientists observed the transit of Venus tonight.

  5. The train will transit through the tunnel soon.