TanroDictionary

trap

/træp/

Anh
0

trap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ đạc quần áo, đồ dùng riêng; hành lý; Đá trap ((cũng) traprock); Bẫy, cạm bẫy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đạc quần áo, đồ dùng riêng; hành lý.danh từEN-VI Dict
  2. Đá trap ((cũng) traprock).danh từEN-VI Dict
  3. Bẫy, cạm bẫy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  4. Trap-door.danh từEN-VI Dict
  5. Xifông; ống chữ U.danh từEN-VI Dict
  6. Máy tung bóng để tập bắn, máy tung chim để tập bắn.danh từEN-VI Dict
  7. Xe hai bánh.danh từEN-VI Dict
  8. Cảnh sát; mật thám.danh từEN-VI Dict
  9. (âm nhạc) nhạc khí gõ.danh từEN-VI Dict
  10. , (từ lóng) cái mồm.danh từEN-VI Dict
  11. Đặt bẫy, bẫy.động từEN-VI Dict
  12. Đặt cửa sập, đặt cửa lật (trên sàn, trần... ).động từEN-VI Dict
  13. Đặt xifông, đặt ống chữ U.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Pack your trap before the long journey.

  2. We walked over rough trap near the hill.

  3. The hunter set a clever trap in the woods.

  4. The trap opened with a loud creak.

  5. The plumber fixed the trap under the sink.