Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đạc quần áo, đồ dùng riêng; hành lý.danh từEN-VI Dict
- Đá trap ((cũng) traprock).danh từEN-VI Dict
- Bẫy, cạm bẫy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Trap-door.danh từEN-VI Dict
- Xifông; ống chữ U.danh từEN-VI Dict
- Máy tung bóng để tập bắn, máy tung chim để tập bắn.danh từEN-VI Dict
- Xe hai bánh.danh từEN-VI Dict
- Cảnh sát; mật thám.danh từEN-VI Dict
- (âm nhạc) nhạc khí gõ.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) cái mồm.danh từEN-VI Dict
- Đặt bẫy, bẫy.động từEN-VI Dict
- Đặt cửa sập, đặt cửa lật (trên sàn, trần... ).động từEN-VI Dict
- Đặt xifông, đặt ống chữ U.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Pack your trap before the long journey.
-
We walked over rough trap near the hill.
-
The hunter set a clever trap in the woods.
-
The trap opened with a loud creak.
-
The plumber fixed the trap under the sink.