TanroDictionary

trepan

/trɪˈpæn/

Anh
0

trepan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mưu mẹo, cạm bẫy; Người dùng mưu mẹo để dụ dỗ; Dụ, dụ dỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mưu mẹo, cạm bẫy.danh từEN-VI Dict
  2. Người dùng mưu mẹo để dụ dỗ.danh từEN-VI Dict
  3. Dụ, dụ dỗ.động từEN-VI Dict
  4. Lừa vào bẫy.động từEN-VI Dict
  5. Cái khoan xương.danh từEN-VI Dict
  6. Khoan (xương).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His clever trepan fooled the whole group.

  2. The trepan talked him into a bad deal.

  3. To trepan someone into doing something means to coax them.

  4. They trepanned the child with empty promises.

  5. The surgeon used a trepan on the bone.