Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ lừa gạt, kẻ xỏ lá, kẻ bịp bợm, kẻ láu cá.danh từEN-VI Dict
- Quân cờ bạc bịp, quân bài tây.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tricker fooled them with a simple smile.
-
He used a tricker during the card game.
/ˈtrɪkɜː/
tricker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ lừa gạt, kẻ xỏ lá, kẻ bịp bợm, kẻ láu cá; Quân cờ bạc bịp, quân bài tây.
The tricker fooled them with a simple smile.
He used a tricker during the card game.