TanroDictionary

tricker

/ˈtrɪkɜː/

Anh
0

tricker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ lừa gạt, kẻ xỏ lá, kẻ bịp bợm, kẻ láu cá; Quân cờ bạc bịp, quân bài tây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ lừa gạt, kẻ xỏ lá, kẻ bịp bợm, kẻ láu cá.danh từEN-VI Dict
  2. Quân cờ bạc bịp, quân bài tây.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tricker fooled them with a simple smile.

  2. He used a tricker during the card game.