Nghĩa tiếng Việt
- Ngón bịp; thủ đoạn gian trá, thủ đoạn quỷ quyệt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The deal ended with trickery and lies.
/ˈtrɪkəri/
trickery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngón bịp; thủ đoạn gian trá, thủ đoạn quỷ quyệt.
The deal ended with trickery and lies.