TanroDictionary

trig

/ˈtrɪɡ/

Anh
0

trig là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỉnh tề, bảnh bao; Gọn gàng; + out) thắng bộ (cho ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉnh tề, bảnh bao.tính từEN-VI Dict
  2. Gọn gàng.tính từEN-VI Dict
  3. + out) thắng bộ (cho ai).động từEN-VI Dict
  4. + up) sắp xếp gọn gàng.động từEN-VI Dict
  5. Cái chèn (bánh xe).danh từEN-VI Dict
  6. Chèn (bánh xe).động từEN-VI Dict
  7. (viết tắt) của trigonometry.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He looked like a very trig man in his suit.

  2. She kept her room very trig and organized.

  3. He trigger out in his best suit.

  4. Please trig up the desk before guests arrive.

  5. He placed a trig behind the wheel.