Nghĩa tiếng Việt
- Chỉnh tề, bảnh bao.tính từEN-VI Dict
- Gọn gàng.tính từEN-VI Dict
- + out) thắng bộ (cho ai).động từEN-VI Dict
- + up) sắp xếp gọn gàng.động từEN-VI Dict
- Cái chèn (bánh xe).danh từEN-VI Dict
- Chèn (bánh xe).động từEN-VI Dict
- (viết tắt) của trigonometry.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He looked like a very trig man in his suit.
-
She kept her room very trig and organized.
-
He trigger out in his best suit.
-
Please trig up the desk before guests arrive.
-
He placed a trig behind the wheel.