Nghĩa tiếng Việt
- Tam giác.tính từEN-VI Dict
- ; (động vật học) có mựt cắt tam giác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The trigonal shape fit neatly into the corner.
-
The trigonal stem has a unique shape in nature.
-
trigonal stem
thân (có mặt cắt) tam giác