TanroDictionary

trigonal

/trɑɪˈɡoʊnəl/

Anh
0

trigonal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tam giác; ; (động vật học) có mựt cắt tam giác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tam giác.tính từEN-VI Dict
  2. ; (động vật học) có mựt cắt tam giác.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The trigonal shape fit neatly into the corner.

  2. The trigonal stem has a unique shape in nature.

  3. trigonal stem

    thân (có mặt cắt) tam giác