TanroDictionary

trip

/trɪp/

Anh
0

trip là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc đi chơi, cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn; Chuyến đi, cuộc hành trình, sự vượt biển; Bước nhẹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đi chơi, cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn.danh từEN-VI Dict
  2. Chuyến đi, cuộc hành trình, sự vượt biển.danh từEN-VI Dict
  3. Bước nhẹ.danh từEN-VI Dict
  4. Bước trật, bước hụt; sự vấp, sự hụt chân.danh từEN-VI Dict
  5. Sai lầm, sai sót, lỗi; sự nói lỡ lời.danh từEN-VI Dict
  6. Sự ngáng, sự ngoéo chân; cái ngáng, cái ngoéo chân.danh từEN-VI Dict
  7. Mẻ cá câu được.danh từEN-VI Dict
  8. Sự nhả; thiết bị nhả.danh từEN-VI Dict
  9. Bước nhẹ, đi nhẹ bước, nhảy múa nhẹ nhàng.động từEN-VI Dict
  10. Trật bước, hụt chân, bước hụt, vấp.động từEN-VI Dict
  11. Lầm, lầm lỗi; nói lỡ lời.động từEN-VI Dict
  12. Ngáng, ngoéo (chân), làm cho vấp ngã.động từEN-VI Dict
  13. Thả trượt (neo).động từEN-VI Dict
  14. Nhả (máy).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their trip to the lake was relaxing.

  2. We are planning our first maiden trip to Europe.

  3. She moved with a light trip across the room.

  4. He took a trip and almost fell.

  5. His trip ruined the whole plan.