Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đi chơi, cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn.danh từEN-VI Dict
- Chuyến đi, cuộc hành trình, sự vượt biển.danh từEN-VI Dict
- Bước nhẹ.danh từEN-VI Dict
- Bước trật, bước hụt; sự vấp, sự hụt chân.danh từEN-VI Dict
- Sai lầm, sai sót, lỗi; sự nói lỡ lời.danh từEN-VI Dict
- Sự ngáng, sự ngoéo chân; cái ngáng, cái ngoéo chân.danh từEN-VI Dict
- Mẻ cá câu được.danh từEN-VI Dict
- Sự nhả; thiết bị nhả.danh từEN-VI Dict
- Bước nhẹ, đi nhẹ bước, nhảy múa nhẹ nhàng.động từEN-VI Dict
- Trật bước, hụt chân, bước hụt, vấp.động từEN-VI Dict
- Lầm, lầm lỗi; nói lỡ lời.động từEN-VI Dict
- Ngáng, ngoéo (chân), làm cho vấp ngã.động từEN-VI Dict
- Thả trượt (neo).động từEN-VI Dict
- Nhả (máy).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their trip to the lake was relaxing.
-
We are planning our first maiden trip to Europe.
-
She moved with a light trip across the room.
-
He took a trip and almost fell.
-
His trip ruined the whole plan.