Nghĩa tiếng Việt
- Giá ba chân, kiền ba chân.danh từEN-VI Dict
- Bàn ba chân, ghế ba chân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The camera stood on a tripod.
-
A small tripod held the lamp steady.
/ˈtraɪpɒd/
tripod là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giá ba chân, kiền ba chân; Bàn ba chân, ghế ba chân.
The camera stood on a tripod.
A small tripod held the lamp steady.