Nghĩa tiếng Việt
- Người đi chơi.danh từEN-VI Dict
- Người ngáng, người ngoéo chân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The beach filled with tripper on the holiday.
-
The loose cord was a tripper in the hall.
/ˈtrɪpə(r)/
tripper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi chơi; Người ngáng, người ngoéo chân.
The beach filled with tripper on the holiday.
The loose cord was a tripper in the hall.