Nghĩa tiếng Việt
- Người đỡ tải băng chuyền; người gạt băng chuyền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tripper-man fixed the conveyor belt.
/ˈtrɪpɜːˈmæn/
tripper-man là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đỡ tải băng chuyền; người gạt băng chuyền.
The tripper-man fixed the conveyor belt.