TanroDictionary

trite

/traɪt/

Anh
0

trite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũ rích, cũ kỹ, lặp đi lặp lại, sáo, nhàm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũ rích, cũ kỹ, lặp đi lặp lại, sáo, nhàm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I am tired of hearing that trite old joke.

  2. a trite idea

    một ý kiến lặp đi lặp lại