Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất cũ rích, tính chất sáo, tính chất nhàm.danh từEN-VI Dict
- Điều cũ rích, điều nhàm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The joke had a strong triteness.
-
The speech showed painful triteness.
/traɪtnəs/
triteness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất cũ rích, tính chất sáo, tính chất nhàm; Điều cũ rích, điều nhàm.
The joke had a strong triteness.
The speech showed painful triteness.