Nghĩa tiếng Việt
- Sự thử, sự làm thử.danh từEN-VI Dict
- Thử, thử xem, làm thử.động từEN-VI Dict
- Dùng thử.động từEN-VI Dict
- Thử thách.động từEN-VI Dict
- Cố gắng, gắng sức, gắng làm.động từEN-VI Dict
- Xử, xét xử.động từEN-VI Dict
- Làm mệt mỏi.động từEN-VI Dict
- Thử, thử làm; toan làm, chực làm.động từEN-VI Dict
- Cố, cố gắng, cố làm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
to have a try at...
-
You should try a new car next month.
-
Please try a remedy for your cough.
-
They want to try your courage in battle.
-
He will try an impossible feat today.