Nghĩa tiếng Việt
- Nơi hẹn hò.danh từWiktionary
- Sự hẹn hò.danh từWiktionary
Ví dụ
-
to keep trysin
giữ lời hẹn, đến nơi hẹn
-
to break trysin
lỗi hẹn, không đến nơi hẹn
trysin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nơi hẹn hò; Sự hẹn hò.
to keep trysin
giữ lời hẹn, đến nơi hẹn
to break trysin
lỗi hẹn, không đến nơi hẹn