Nghĩa tiếng Việt
- Đá tạo thành từ tro núi lửa.danh từEN-VI Dict
- (thạch luận) Đá túp.danh từWiktionary
- (hiện nay thường biếm dụ) Lối viết để ghi cách phát âm biệt ngữ/phương ngữ của tough.tính từ いWiktionary
- (từ lóng Internet) Ngầu; đỉnh; chất; nghệ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
The wall was made of rough tuff.
-
Bro thinks he's tuff.
Ông anh tưởng mình là ngầu.