TanroDictionary

tuffet

/ˈtəfət/

Anh
0

tuffet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bụi cỏ, mô đất nhỏ; Cái ghế thấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bụi cỏ, mô đất nhỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Cái ghế thấp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small tuffet sat beside the garden path.

  2. She rested her feet on the low tuffet.