TanroDictionary

twitter

/ˈtwɪtɜː/

Anh
0

twitter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng hót líu lo; Tiếng nói líu ríu (vì giận dữ, xúc động... ); Hót líu lo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng hót líu lo.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng nói líu ríu (vì giận dữ, xúc động... ).danh từEN-VI Dict
  3. Hót líu lo.động từEN-VI Dict
  4. Nói líu ríu (vì giận dữ, xúc động... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I heard a soft twitter outside the window.

  2. There was a nervous twitter in her voice.

  3. Birds twitter in the garden each morning.

  4. He twittered with excitement before the trip.