Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) cắm sừngđộng từEN-VI Dict
- phụ tình.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was hurt when she two-timed him.
-
She two-timed her partner for months.
/ˈtuːˌtɑɪm/
two-time là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) cắm sừng; phụ tình.
He was hurt when she two-timed him.
She two-timed her partner for months.