TanroDictionary

unauthenticate

/unɔːˈθentɪkeɪt/

Anh
0

unauthenticate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không xác nhận là đúng; Không nhận thực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không xác nhận là đúng.tính từEN-VI Dict
  2. Không nhận thực.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The system can unauthenticate the old login.

  2. Please unauthenticate this device now.