Nghĩa tiếng Việt
- Không xác nhận là đúng.tính từEN-VI Dict
- Không nhận thực.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The system can unauthenticate the old login.
-
Please unauthenticate this device now.
/unɔːˈθentɪkeɪt/
unauthenticate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không xác nhận là đúng; Không nhận thực.
The system can unauthenticate the old login.
Please unauthenticate this device now.