TanroDictionary Sổ từ

unauthenticated

/unɔːθˈɛntɪkˌeɪtɪd/

Anh
0

unauthenticated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được công nhận là xác thực; Không rõ tác giả; Không được nhận thực (chữ ký... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được công nhận là xác thực.tính từEN-VI Dict
  2. Không rõ tác giả.tính từEN-VI Dict
  3. Không được nhận thực (chữ ký... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The file was unauthenticated by the clerk.

  2. The note was unauthenticated and anonymous.

  3. The signature remained unauthenticated after review.