Nghĩa tiếng Việt
- Không được công nhận là xác thực.tính từEN-VI Dict
- Không rõ tác giả.tính từEN-VI Dict
- Không được nhận thực (chữ ký... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The file was unauthenticated by the clerk.
-
The note was unauthenticated and anonymous.
-
The signature remained unauthenticated after review.