Nghĩa tiếng Việt
- Không chắc, còn ngờ.tính từEN-VI Dict
- Hay thay đổi, không kiên định.tính từEN-VI Dict
- Không đáng tin cậy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are working toward an uncertain success today.
-
The uncertain weather might ruin our outdoor plans.
-
The weather forecast remains very uncertain today.
-
uncertain success
sự thành công không chắc lắm
-
a lady of uncertain age
một bà khó biết tuổi; (hài) một bà muốn làm ra vẻ trẻ hơn tuổi thật