Nghĩa tiếng Việt
- Sự không chắc chắn.danh từEN-VI Dict
- Điều không chắc chắn; điều không rõ; điều không xác thực.danh từEN-VI Dict
- Tính dễ đổi, tính dễ biến.danh từEN-VI Dict
- Sự bất địnhdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There is some uncertainti about the plan.
-
That uncertainti made him pause.
-
The market showed great uncertainti today.
-
There is much uncertainty about the new project.
-
Heisenberg uncertainty principle
nguyên lý bất định Hai-den-béc