TanroDictionary Sổ từ

uncertainty

/ʌnˈsɜːtənti/

Anh
0

uncertainty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không chắc chắn; Điều không chắc chắn; điều không rõ; điều không xác thực; Tính dễ đổi, tính dễ biến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không chắc chắn.danh từEN-VI Dict
  2. Điều không chắc chắn; điều không rõ; điều không xác thực.danh từEN-VI Dict
  3. Tính dễ đổi, tính dễ biến.danh từEN-VI Dict
  4. Sự bất địnhdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There is some uncertainti about the plan.

  2. That uncertainti made him pause.

  3. The market showed great uncertainti today.

  4. There is much uncertainty about the new project.

  5. Heisenberg uncertainty principle

    nguyên lý bất định Hai-den-béc