Nghĩa tiếng Việt
- Buông ra không bắt chéo (chân), buông ra không khoanh (tay).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He uncrossed his legs and stood up.
/əˈnkrɔːs/
uncross là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buông ra không bắt chéo (chân), buông ra không khoanh (tay).
He uncrossed his legs and stood up.