TanroDictionary Sổ từ

uncrossed

/əˈnkrɔːst/

Anh
0

uncrossed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bắt chéo (chân), không khoanh lại (tay); Chưa ai đi qua (sa mạc); Không gạch chéo (ngân phiếu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bắt chéo (chân), không khoanh lại (tay).tính từEN-VI Dict
  2. Chưa ai đi qua (sa mạc).tính từEN-VI Dict
  3. Không gạch chéo (ngân phiếu).tính từEN-VI Dict
  4. Không bị cản trở, không bị cãi lại, không bị làm trái ý.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She sat with her legs uncrossed.

  2. That uncrossed desert had no tracks.

  3. Please keep the uncrossed check safe.

  4. The child remained uncrossed during the meeting.