Nghĩa tiếng Việt
- Không bắt chéo (chân), không khoanh lại (tay).tính từEN-VI Dict
- Chưa ai đi qua (sa mạc).tính từEN-VI Dict
- Không gạch chéo (ngân phiếu).tính từEN-VI Dict
- Không bị cản trở, không bị cãi lại, không bị làm trái ý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sat with her legs uncrossed.
-
That uncrossed desert had no tracks.
-
Please keep the uncrossed check safe.
-
The child remained uncrossed during the meeting.