TanroDictionary

unctuous

/ˈʌŋktjuəs/

Anh
0

unctuous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhờn (như có thấm dầu); Màu mỡ (đất); Ngọt xớt (lời nói).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhờn (như có thấm dầu).tính từEN-VI Dict
  2. Màu mỡ (đất).tính từEN-VI Dict
  3. Ngọt xớt (lời nói).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sauce felt unctuous on my tongue.

  2. The unctuous soil grew healthy crops.

  3. Her unctuous praise sounded fake to everyone.