Nghĩa tiếng Việt
- Không dễ cm động, không dễ xúc cm; không nhạy cm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He seemed unsensitive to the cold wind.
/unˈsensətɪv/
unsensitive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không dễ cm động, không dễ xúc cm; không nhạy cm.
He seemed unsensitive to the cold wind.