Nghĩa tiếng Việt
- Tính không dễ cm động, tính không dễ xúc cm; tính không nhạy cm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unsensitiveness made the comment easier to say.
/unˈsɛntsətɪvnəs/
unsensitiveness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không dễ cm động, tính không dễ xúc cm; tính không nhạy cm.
His unsensitiveness made the comment easier to say.