TanroDictionary

unsight

/əˈnsaɪt/

Anh
0

unsight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm loá mắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm loá mắt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Bright sunlight can unsight a driver.