TanroDictionary Sổ từ

unsighted

/əˈnsaɪtəd/

Anh
0

unsighted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có thước ngắm; Không ở trong tầm nhìn; Không dùng để ngắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có thước ngắm.tính từEN-VI Dict
  2. Không ở trong tầm nhìn.tính từEN-VI Dict
  3. Không dùng để ngắm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rifle was unsighted and hard to aim.

  2. The bird stayed unsighted in the trees.

  3. The tool was unsighted for close work.