Nghĩa tiếng Việt
- Không có thước ngắm.tính từEN-VI Dict
- Không ở trong tầm nhìn.tính từEN-VI Dict
- Không dùng để ngắm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rifle was unsighted and hard to aim.
-
The bird stayed unsighted in the trees.
-
The tool was unsighted for close work.