Nghĩa tiếng Việt
- Không suy nghĩ kỹ, không suy xét; không thận trọng.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unthinkđộng từWiktionary
Ví dụ
-
That was an unthinking remark.
/ʌnˈθɪŋkɪŋ/
unthinking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không suy nghĩ kỹ, không suy xét; không thận trọng; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unthink.
That was an unthinking remark.