Nghĩa tiếng Việt
- Vô ý, không thận trọng, không cân nhắc, không suy nghĩ kỹ (về lời nói ).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left unthinkingly after lunch.
/əˈnθɪŋkɪŋliː/
unthinkingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô ý, không thận trọng, không cân nhắc, không suy nghĩ kỹ (về lời nói ).
He left unthinkingly after lunch.