Nghĩa tiếng Việt
- Tháo (vi dệt).động từEN-VI Dict
- Phá, phá huỷ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They unwork the cloth before starting again.
-
Rain can unwork the small path quickly.
/unwɜːk/
unwork là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tháo (vi dệt); Phá, phá huỷ.
They unwork the cloth before starting again.
Rain can unwork the small path quickly.