TanroDictionary

unwork

/unwɜːk/

Anh
0

unwork là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tháo (vi dệt); Phá, phá huỷ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tháo (vi dệt).động từEN-VI Dict
  2. Phá, phá huỷ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They unwork the cloth before starting again.

  2. Rain can unwork the small path quickly.