Nghĩa tiếng Việt
- Có ích, dùng được.tính từEN-VI Dict
- Làm ăn được, cừ.tính từEN-VI Dict
- Thạo dùng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This tool is useful in the kitchen.
-
That old tool is still quite useful for gardening.
-
He is pretty useful with his hands in repairs.
-
a useful footballer
một cầu thủ bóng đá cừ
-
to be pretty useful with one's fists
thạo dùng qu đấm của mình