Nghĩa tiếng Việt
- Sự ích lợi; tính chất có ích.danh từEN-VI Dict
- Khả năng.danh từEN-VI Dict
- Sự thành thạo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The usefulness of this map is clear.
-
We praised her usefulness during the trip.
-
His usefulness grew with practice.