Nghĩa tiếng Việt
- Thường, thông thường, thường lệ, thường dùng, dùng quen.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Is this your usual clothes for work?
-
usual clothes
quần áo thường mặc hằng ngày
-
to arrive later than usual
đến muộn hn thường ngày
-
as usual
như thường lệ