Nghĩa tiếng Việt
- thường xuyên; thườngadvEN-VI Dict
- Thường thường, thường lệ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He usually takes a long time to get ready, but he can be fast too.
-
We usualli eat dinner at six.
/ˈjuːʒ(ʊə)li/
usually là một từ tiếng Anh, có nghĩa: thường xuyên; thường; Thường thường, thường lệ.
He usually takes a long time to get ready, but he can be fast too.
We usualli eat dinner at six.