TanroDictionary

ut

/ˈət/

Anh
0

ut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nốt út, nốt đồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nốt út, nốt đồ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ut played a key role.