TanroDictionary

value

/ˈvæljuː/

Anh
0

value là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giá trị; ; (tài chính) giá cả, giá; Năng suất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giá trị.danh từEN-VI Dict
  2. ; (tài chính) giá cả, giá.danh từEN-VI Dict
  3. Năng suất.danh từEN-VI Dict
  4. Nghĩa, ý nghĩa.danh từEN-VI Dict
  5. Bậc phân loại.danh từEN-VI Dict
  6. Tiêu chuẩn.danh từEN-VI Dict
  7. Định giá.động từEN-VI Dict
  8. Đánh giá.động từEN-VI Dict
  9. Trọng, chuộng, quý, coi trọng.động từEN-VI Dict
  10. Hãnh diện, vênh vang.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This antique watch is of a great value.

  2. Gold can lose value during a global economic crisis.

  3. Scientists measured the calorific value of the wood.

  4. The poetic value of a word depends on context.

  5. This item has great value to me.