TanroDictionary

verbal

/ˈvɜːbl/

Anh
0

verbal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ, (thuộc) lời; Bằng lời nói, bằng miệng; Theo chữ một, từng chữ một (dịch).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ, (thuộc) lời.tính từEN-VI Dict
  2. Bằng lời nói, bằng miệng.tính từEN-VI Dict
  3. Theo chữ một, từng chữ một (dịch).tính từEN-VI Dict
  4. (thuộc) động từ, có nguồn động từ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please provide a verbal explanation for your absence.

  2. He gave me a clear verbal agreement today.

  3. She provided a literal verbal translation of the text.

  4. The teacher explained the concept of a verbal noun.

  5. a verbal error

    một sai sót về từ