TanroDictionary Sổ từ

verbalism

/ˈvɜːbəˌlɪzəm/

Anh
0

verbalism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phát biểu bằng lời nói; lời nói; câu văn; từ ngữ; Sự quá nệ về cách dùng từ; Sự phê bình về từ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phát biểu bằng lời nói; lời nói; câu văn; từ ngữ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự quá nệ về cách dùng từ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự phê bình về từ.danh từEN-VI Dict
  4. Lối chơi chữ.danh từEN-VI Dict
  5. Từ rỗng tuếch.danh từEN-VI Dict
  6. Bệnh nói dài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His writing relied on simple verbalism.

  2. Too much verbalism can weaken clear writing.

  3. The editor disliked verbalism in the essay.

  4. The poem used verbalism to create humor.

  5. Empty verbalism filled the speaker's speech.